Cách viết Hợp đồng Xuất Nhập Khẩu bằng Tiếng Anh

  06/03/2018
Nguồn ảnh: Tại đây
 
Rất nhiều người gặp khó khăn trong việc viết một bản hợp đồng xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh và không ít người băn khoăn làm thế nào để có thể viết được một bản hợp đồng xuất khẩu hay nhập khẩu bằng Tiếng Anh theo đúng quy chuẩn của quốc tế? Trong bài viết này, chúng tớ sẽ hướng dẫn các bạn cách viết một bản hợp đồng xuất-nhập khẩu hoàn chỉnh nhé!
 
I. COMMODITY (Sản phẩm)
Có thể là:
- Commercial name, normal name and Scientific name
Commodity name together with local production
Commodity name together with name of manufacturer
Commodity name together with specifications of goods
Commodity name together with the use of goods
Commodity name together with the code of goods
 
For example: Commodity:
- Name of products: UREA FERTILIZER
Origin: Indonesia
 
II. QUALITY (Chất lượng)
Bao gồm:
Samples
Standards
Specification of goods
Trademarks
Technical Documentations
Cargo density
The status of goods
The description of goods...
 
For example: Quality
Specification: Nitrogen 46% min
Moiture 0.5% max
Biuret 1.0% max
Color white
 
III. QUANTITY (Số lượng)
Đơn vị tính số lượng
Phương pháp quy định số lượng
Phương pháp quy định trọng lượng
Địa điểm xác định số lượng
 
IV. PRICE (Gía sản phẩm)
Đồng tiền tính giá
Xác định mức giá
Phương pháp quy định giá
Giảm giá
 
For example: Price
Unit price: USD 120/ MT CIF Cat Lai port, HCMC, Vietnam, Incoterms 2000
Total amount: USD 18,000
Say: United State Dollars eighteen thousand only
 
V. SHIPMENT / DELIVERY (Vận chuyển)
Time of Delivery
The place of delivery
Delivery notification
Other regulations
 
VI. PAYMENT (Thanh toán)
Currency of payment
Time of payment
Methods of payment
Payment documents
 
Tips: Giấy tờ cần cho thanh toán bao gồm
Hối phiếu (Bill of Exchange)
Hoá đơn thương mại (Commercial Invoice)
Vận đơn đường biển (Bill of Lading)
Chứng thư bảo hiểm (Insurance Policy/Insurance Certificate)
Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of quality)
Giấy chứng nhận số lượng, trọng lượng
Phiếu đóng gói hàng hoá (Packing List)
 
For example: Payment
By irrevocable letter of credit with 120 days nuisance from B/L the full amount of the contract value.
L/C beneficiary: N. company.
L/C advising bank: Shinhan bank, Seoul, Korea.
Bank of opening L/C: Vietcombank.
Time of opening L/C: not latter than Oct.15, 2005.
Payment documents:
1. 3/3 clean on board B/L marked "freight prepaid", original.
2. Commercial invoice
3. Packing list
4. Certificate of original Issued by Indonesia Chamber of commerce.
5. Sucofindo' s certificate of quantity and quality.
 
VII. PACKING (Đóng gói)
The method of provide packing
Packaging price
Quality packaging requirements
 
For example: Packing
50 kgs net in new white double polypropylene woven bag with good quality. Export standard method of packing is applied. Tare weight of empty bag is about 240 grams each. 2% of total bag as empty bags to be supplies free of charge
 
VIII. WARRANTY (Bảo hành)
Warranty: Seller 's deadline to ensure the quality of goods, is considered as the deadline for buyers to detect the goods' defects
Time of warranty
Warranty's content
The rights and obligations of related parties
 
IX. CLAIM (Kháng nghị)
Time of claim
Claim documents
How to deal with complaints
 
For example: In case upon taking the delivery, the Goods are not in strict conformity with conditions stipulated in the contract in terms of quality, quantity and packing, the Buyer shall submit his claim together with sufficient evidence of copy of the contract, Survey Report, Certificate of Quality, Certificate of Quantity, Packing List with certification of the authorized inspection company agreed by the two parties within 30 days upon the ship's arrival.
 
Upon receiving the claim, the Seller shall in a timely manner solve it and reply in writing within 30 days, after such receipt. In case of the Seller's fault, the Seller shall deliver the replacements not later than 30 days after the official conclusion.
 
X. ĐIỀU KHOẢN MIỄN TRÁCH/ BẤT KHẢ KHÁNG (FORCE MAJEURE)
Các sự kiện tạo nên bất khả kháng
Thủ tục ghi nhận sự kiện
Hệ quả của bất khả kháng
 
XI. ĐIỀU KHOẢN TRỌNG TÀI (ARBITRATION)
Địa điểm trọng tài
Trình tự tiến hành trọng tài
Luật dùng để xét xử
Chấp hành tài quyết
 
In the even of any disputes and differences in opinion arising during implementation of this contract between the parties which can not be settled amicably, such dispute shall be settled by the Vietnam International Arbitration Center (VIAC), at the Chamber of Commerce and Industry of Vietnam. Arbitration fees shall be borned by losing party.
 
XII. INSURANCE (Bảo hiểm)
Người mua bảo hiểm
Điều kiện bảo hiểm
Loại chứng thư bảo hiểm
 
XIII. Other terms and conditions (Các điều khoản và điều kiện khác)
Any amendments or modifications to the contract shall be made by fax or in writing with the confirmation of the two parties
The contract is made in English in 4 equal copies, 2 copies for each party
The contract comes into force upon the date of signature and shall be valid until 10th April, 2005
 
Trên đây là mẫu chung cho cả hợp đồng xuất khẩu và nhập khẩu. Hy vọng bài viết sẽ mang lại nguồn kiến thức hữu ích dành cho bạn, đồng thời hỗ trợ bạn nhiều hơn trong công việc.
Nguồn: Sưu tầm
Bình luận
Tin tức mới

Dịch vụ tại STAIRWAY

Từ Khóa Tìm Kiếm

Fanpage

Bạn cần - STAIRWAY có !

  • Cơ sở 1: 52/16 Nguyễn Thành Hãn, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
  • Cơ sở 2: 552/10 Trưng Nữ Vương, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
  • Liên hệ: 037 719 8484
  • Email: tuvan@stairway.edu.vn

Nhận tin từ STAIRWAY

Chỉ 2 giây đăng ký - Không tốn công tìm kiếm ! Những thông tin mới nhất, hấp dẫn nhất từ STAIRWAY sẽ "bay thẳng" đến email của bạn trong tíc tắc!